bạn cũ

bạn cũ

Hôm qua tôi tình cờ gặp một bạn cũ thời đại học ở siêu thị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bạn đã quen biết từ lâu: Chỉ một người bạn mình đã mối quan hệ thân thiết trong quá khứ, có thể đã lâu không gặp lại.
    • Bạn học : Thường dùng để chỉ những người bạn cùng học chung một trường, một lớp trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hôm qua tôi tình cờ gặp một bạn thời đại học ở siêu thị. (Hôm qua tôi tình cờ gặp một người bạn từ thời đại học ở siêu thị.)
    • Những kỷ niệm với các bạn thời thơ ấu thật khó quên. (Những kỷ niệm với các bạn từ thuở nhỏ thật khó quên.)
    • Chúng tôi bạn của nhau, cùng lớn lên trong một con ngõ. (Chúng tôi bạn của nhau từ lâu, cùng lớn lên trong một con ngõ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hội bạn ": một nhóm gồm nhiều người bạn đã quen biết nhau từ lâu.
    • Cuối tuần này, hội bạn cấp ba của chúng tôi sẽ họp mặt. (Cuối tuần này, nhóm bạn từ thời cấp ba của chúng tôi sẽ gặp mặt.)
  • "gặp lại bạn ": diễn tả việc gặp lại người bạn đã lâu không gặp.
    • Thật vui khi được gặp lại bạn sau mười năm xa cách. (Thật vui khi được gặp lại người bạn sau mười năm xa cách.)
Biến thể từ gần giống
  • Bạn xưa (danh từ): Cách nói mang tính chất văn chương, cổ điển hơn để chỉ bạn .
    • "Bạn xưa" nay mỗi người một ngả. (Bạn giờ đây mỗi người một phương.)
  • Bạn học (danh từ): Nhấn mạnh mối quan hệ bạn trong môi trường học đường.
    • Buổi họp lớp dịp để gặp gỡ các bạn học . (Buổi họp lớp dịp để gặp gỡ các bạn cùng học ngày xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Bạn thân : Người bạn thân thiết từ lâu trong quá khứ.
  • Bạn tri kỷ : Người bạn hiểu mình sâu sắc từ lâu (mang sắc thái trang trọng, sâu sắc).
Các cụm từ liên quan
  • Trò chuyện với bạn : Nói chuyện với người bạn đã quen biết từ lâu.
    • Tôi thích ngồi trò chuyện với bạn về những kỷ niệm xưa. (Tôi thích ngồi nói chuyện với bạn về những kỷ niệm ngày trước.)
  • Nhớ bạn : Cảm giác nhớ về người bạn đã lâu không gặp.
    • Mỗi khi nghe bài hát này, tôi lại nhớ bạn . (Mỗi khi nghe bài hát này, tôi lại nhớ về người bạn .)
Thành ngữ liên quan
  • " người mới ta": Thành ngữ nói về việc gặp lại người quen nhưng bản thân mình hoặc họ đã thay đổi nhiều.
    • Gặp lại anh ấy sau bao năm, đúng người mới ta. (Gặp lại anh ấy sau nhiều năm, đúng con người nhưng đã khác xưa.)